ĐÁNH GIÁ XE TẢI DƯỚI 1 TẤN THACO TOWNER990 - ĐỐI THỦ NẶNG KÝ CỦA SUZUKI

ĐÁNH GIÁ XE TẢI DƯỚI 1 TẤN THACO TOWNER990 - ĐỐI THỦ NẶNG KÝ CỦA SUZUKI

THACO TOWNER990 nằm trong phân khúc xe tải nhẹ máy xăng, phù hợp với những cá nhân đơn vị có nhu cầu vận chuyển hàng hóa gọn nhẹ, quãng đường ngắn, vào trong thành phố. 

Sau đây, Thaco Thủ Đức xin đánh giá sơ bộ xe THACO TOWNER990 trên các khía cạnh sau:

1. Chất lượng:

Điều đầu tiên khi đánh giá một chiếc xe phải là chất lượng xe. Xe có chất lượng ở mức khá, đánh giá là phù hợp với giá bán ra. Xe sử dụng động cơ K14B-A. Động cơ K14B-A được Changhe (đối tác của SUZUKI ở Trung Quốc) xây dựng cho SUZUKI được trang bị trên các dòng xe Suzuki Wagon R, Suzuki Liana, và Suzuki Landy. Mọi người có thể tham khảo thêm về sơ đồ hợp tác của các hãng bằng sơ đồ bên dưới.

Bởi vậy, xét trên giá trị thương hiệu, xe THACO TOWNER990 được đánh giá là sau nhãn hiệu SUZUKI. Tuy nhiên, với các lợi thế được liệt kê tiếp theo dưới đây, dòng xe tải nhẹ TOWNER đã dần chiếm được niềm tin của người tiêu dùng tại Việt Nam.

2. Giá bán:

Giá bán THACO TOWNER990 xe chassis chưa có thùng được niêm yết hiện tại là 221.000.000 VNĐ. Đây là mức giá khá dễ chịu trong phân khúc, đặc biệt với chính sách hỗ trợ mua trả góp của hệ thống THACO.

Tham khảo thêm các mẫu thùng xe tại ĐÂY

3. Thùng hàng và tải trọng:

Đây là 1 ưu điểm của dòng xe THACO TOWNER990. Với kích thước thùng dài 2.5 m, rộng 1.4 m kèm theo tải trọng 990 kg. Đây được xem là thùng lớn nhất trong phân khúc. Nhờ vậy, mọi người có thể chở được nhiều hàng hơn, nâng cao hiệu quả kinh tế. 

4. Tiện nghi xe:

Mặc dù là xe tải nhỏ, giá cả hợp lý, nhưng TOWNER vẫn được trang bị máy lạnh tiêu chuẩn cho xe. Đồng hồ xe cũng được thiết kế hiện đại với bảng điện tử hiển thị thông tin. Mặc dù vậy, TOWNER không trang bị trợ lực lái cho xe. Tuy nhiên, đối với TOWNER điều này không thật sự cần thiết, nó chỉ làm tăng giá bán của xe.

5. Hệ thống bảo dưỡng, sửa chữa

Đây lại là một ưu điểm mà không chỉ có trên xe TOWNER mà còn là ưu điểm vượt trội của mọi dòng xe do THACO phân phối. Với hệ thống bảo dưỡng sửa chữa rộng khắp với khoảng 70 chi nhánh của THACO, trải dài khắp đất nước, khách hàng có thể yên tâm đầu tư xe và đưa vào khai thác ở bất cứ đâu mà không cần lo lắng về vấn đề bảo dưỡng sửa chữa. Ngoài ra, hệ thống THACO là một hệ thống tập trung, tức là hầu hết tất cả các chi nhánh của THACO đều do THACO đầu tư và làm chủ, nên khách hàng có thể bảo dưỡng sửa chữa ở bất kỳ chi nhánh nào với chất lượng và chính sách như nhau.

Kết luận: THACO TOWNER990 xứng đáng nằm trong những sự lựa chọn khi khách hàng có dự định đầu tư một chiếc xe tải nhỏ chạy thành phố. Xe đặc biệt thích hợp với những KH bắt đầu bước chân vào mảng vận tải hoặc phục vụ nhu cầu kinh doanh của mình.

Thông số kỹ thuậtĐơn vịGiá trị
Động cơ  
Kiểu K14B-A
Loại Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử
Dung tích xylanhcc 
Công suất cực đạiPs/rpm95 / 6000
Momen xoắn cực đạiNm/rpm115 / 3200
Hệ thống truyền động  
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151
Tỷ số truyền cuối 4.3
Hệ thống lái Bánh răng, thanh răng
Hệ thống phanh - Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 
- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Lốp xe 5.50 - 13
Kích thước  
Tổng thểmm4405 x 1550 x 1930
Lọt lòng thùng lửngmm2500 x 1420 x 340
Lọt lòng thùng bạtmm2450 x 1420 x 1500
Lọt lòng thùng kínmm2600 x 1500 x 1400
Vệt bánh trước/ saumm1310/1310
Chiều dài cơ sởmm2740
Khoảng sáng gầm xemm190
Trọng lượng  
Không tảikg930
Tải trọngkg990
Toàn bộkg2050
Số chỗ ngồi 02
Đặc tính  
Khả năng leo dốc%31,8
Bán kính quay vòng nhỏ nhấtm5,5
Tốc độ tối đakm/h105
Dung tích bình nhiên liệulít37

 

Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ

Thaco Thủ Đức
570 - Quốc lộ 13 - P. Hiệp Bình Phước - Q. Thủ Đức
Hotline: 0938-806-684(24/24)

← Bài trước Bài sau →
Messenger